Không cần tìm đâu xa

Mang đến giải pháp vượt ngoài mong đợi

Sản phẩm của chúng tôiCanxi cacbonat

Thường được gọi là đá vôi, canxi cacbonat được sử dụng rộng rãi như một chất độn tiết kiệm chi phí trong nhiều ngành công nghiệp. Về mặt hóa học, nó được cấu tạo từ CaCO₃ (canxi cacbonat).

Cấu trúc & Thành phần Hóa học

  • Công thức hóa học: CaCO₃
  • Tồn tại tự nhiên dưới dạng các khoáng chất như:
    • Calcit (phổ biến nhất)
    • Aragonit
    • Phấn
    • Đá vôi và đá cẩm thạch

Đặc tính chính

  • Dạng bột trắng mịn
  • Không tan trong nước nhưng phản ứng với axit
  • Ổn định ở nhiệt độ môi trường, phân hủy thành CaO và CO₂ ở khoảng ~825°C
  • Độ trắng và độ mờ cao
  • Khả năng hấp thụ dầu thấp
  • Không độc hại và an toàn thực phẩm (với cấp độ nhất định)
  • Độ cứng và độ cứng cao (đặc biệt ở dạng tráng phủ)
  • Trơ và ổn định về mặt hóa học

Ứng dụng trong công nghiệp

Ngành Ứng dụng
Nhựa & Polyme Làm chất độn trong PVC, PE, PP và các loại nhựa khác để tăng độ cứng, giảm chi phí và cải thiện bề mặt sản phẩm.
Cao su Chất độn giúp tăng độ bền mài mòn và độ ổn định kích thước.
Sơn & Lớp phủ Cải thiện độ mờ, độ trắng và độ mịn; giảm chi phí pha chế.
Giấy Dùng làm chất độn và chất tráng để tăng độ sáng và độ mờ.
Keo dán & Chất trám Cải thiện thể tích, kết cấu và độ đồng nhất.
Dược phẩm & Thực phẩm Dùng trong thuốc kháng axit, thực phẩm bổ sung canxi và phụ gia thực phẩm (E170).
Xây dựng Thành phần trong xi măng, thạch cao và vật liệu xây dựng.
Nông nghiệp Dùng làm chất cải tạo đất (chất vôi) và phụ gia cho thức ăn chăn nuôi.
Mỹ phẩm Hoạt động như chất mài mòn nhẹ và chất hút ẩm trong phấn và kem đánh răng.

Lợi ích chức năng

  • Chất độn tiết kiệm chi phí
  • Tăng độ cứng và độ ổn định kích thước
  • Cải thiện quá trình sản xuất (tăng khả năng chảy)
  • Bề mặt mịn & in ấn tốt hơn
  • Tăng độ mờ và độ sáng trong lớp phủ và giấy
  • Trung hòa axit trong nông nghiệp và dược phẩm
  • Giảm co ngót trong các sản phẩm đúc