Không cần tìm đâu xa

Mang đến giải pháp vượt ngoài mong đợi

Sản phẩm của chúng tôiBentonite

Bentonite là một loại đất sét tự nhiên có khả năng hấp thụ nước và trương nở mạnh. Nó được sử dụng rộng rãi như một chất kết dính, chất làm kín và chất làm đặc trong các ngành công nghiệp như khoan, đúc khuôn, xây dựng, nông nghiệp và xử lý nước.

Cấu trúc & Thành phần Hóa học

  • Công thức hóa học: (Na,Ca)₀.₃₃(Al,Mg)₂Si₄O₁₀(OH)₂·nH₂O
  • Bentonite là một loại đất sét hấp thụ, chủ yếu gồm montmorillonite – khoáng thuộc nhóm smectite.
  • Nó có cấu trúc dạng lớp và khả năng trương nở, hấp thụ nước rất cao.

Phân loại Bentonite

Loại Ion trao đổi chính Đặc điểm
Bentonite Natri Na⁺ Khả năng trương nở cao, tạo gel đặc, hấp thụ nước tuyệt vời
Bentonite Canxi Ca²⁺ Trương nở thấp hơn, dùng làm chất hấp phụ và chất kết dính
Bentonite Kali K⁺ Hiếm, sử dụng trong các ứng dụng chuyên biệt
Bentonite ưa dầu (Organophilic) Được biến đổi với hợp chất hữu cơ Dùng trong hệ gốc dầu như dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn và sơn

Đặc tính chính

  • Khả năng hấp thụ nước cao – trương nở gấp nhiều lần thể tích ban đầu
  • Tính thixotropic tuyệt vời – tạo gel khi ngậm nước và khuấy trộn
  • Khả năng kết dính và làm kín
  • Khả năng trao đổi ion
  • Kích thước hạt mịn
  • Ổn định hóa học
  • Độ thấm thấp khi nén

Ứng dụng trong công nghiệp

Ngành Ứng dụng
Đúc khuôn Dùng làm chất kết dính cho khuôn cát trong đúc kim loại
Dung dịch khoan Bôi trơn mũi khoan và ổn định lỗ khoan trong khai thác dầu khí
Xây dựng Dùng trong vữa chống thấm, vữa chèn và lớp lót đất sét tổng hợp (GCLs)
Gốm sứ Hoạt động như chất dẻo và chất kết dính trong quá trình tạo hình
Dược phẩm & Mỹ phẩm Dùng làm chất treo, chất kết dính và bảo vệ da
Ngành thực phẩm Dùng làm chất lọc trong rượu vang, nước trái cây và dầu ăn
Môi trường Dùng trong lớp lót bãi rác và xử lý nước thải nhờ đặc tính hấp phụ
Thức ăn chăn nuôi Chất chống vón và giải độc
Sơn & Lớp phủ Giúp ổn định huyền phù và làm đặc
Ngành giấy Tăng khả năng giữ lại và hỗ trợ thoát nước

Lợi ích chức năng

  • Chất làm đặc & tạo huyền phù – dùng trong sơn, mỹ phẩm và dung dịch khoan
  • Chất kết dính – tăng cường độ bền cho viên nén, khuôn đúc và thức ăn chăn nuôi
  • Chất làm kín – độ thấm thấp lý tưởng cho chống thấm và tạo rào chắn
  • Hấp phụ – loại bỏ tạp chất, độc tố và kim loại nặng
  • Kiểm soát lưu biến – ổn định huyền phù và kiểm soát dòng chảy